CHỢ THÔNG TIN TÊN MIỀN (DOMAIN) VIỆT NAM

CHỢ THÔNG TIN TÊN MIỀN (DOMAIN) VIỆT NAM (http://tenmien.sangnhuong.com/index.php)
-   QUẢNG CÁO KHÁC (http://tenmien.sangnhuong.com/forumdisplay.php?f=15)
-   -   Giới hạn cho phép thuật đối đồng các loại lỗi và hỏng hóc ngữ nhân dịp điều sống (http://tenmien.sangnhuong.com/showthread.php?t=686866)

cashew2023 17-04-2023 02:37 PM

Giới hạn cho phép thuật đối đồng các loại lỗi và hỏng hóc ngữ nhân dịp điều sống
 
Bảng - Giới hạn biếu phép đối xử với danh thiếp loại khuyết điểm và Hư hỏng của Nhân điều sống

mực phẩm Loại 3 Loại 2 Loại 1
hỏng nghiêmtrọng
hư bởi vì sâu mọt 1.00% 1.00% 1.00% 0.50%
mốc xì, ôi ô, quan ải trang mục, dính líu tạp chất 1.00% 1.00% 1.00% 0.50%
Tạp chất (1) 0.01% 0.01% 0.01% 0.01%
Hư hỏng nghiêmtrọng tối da 2.00% 2.00% 2.00% 1.00%
danh thiếp loại lỗi
nhân dịp sém chất lượng loại 2 B B B 5.00%
nhân dịp sém đặc bặt chồng lượng loại 3 B B 5.00% 1.50%
Mảnh nhân dịp nám nhẹ (LP) (*20% lấm chấm nâu nhạt thếch) 5.00% 1.50%
nhân dịp cựu nám nặng (LBW) (*40% lốm đốm nâu lãnh đạm) 5.00% 1.50%
Nhân vốn nám (BW) (*60% lấm chấm nâu) 2.50% 0.50%
mức phẩm B(2) 7.50% 2.50% 0.50%
hỏng bề bình diện (vết dao) B 5.00% 2.00% 1.00%
dãy lụa/Hư hỏng nghiêm quý trọng vày dính lụa (3) 3.0%/1.5% 3.0%/1.5% 3.0%/1.5% 3.0%/1.5%
Nhân lốm đốm rủi 0.05%
Tổng thiếu sót tối da *Tối da lốm đốm tặng LBW và BW 14.00% 11.00% 8.00%

Bảng - diễn đạt kích tấc - Mãnh vỡ nhân dịp điều

Loại thằng Dưới sàng mệnh Trên sàng căn số
LWP. SP, SPS, LP, DP, P1, P2, P3 Mảnh lớn Sàng số 2.5 (USA 5/16) NMT 50%, đàng kính = 8.0mm. Sàng số phận 0.25 (USA số mệnh 1/4), đàng kiếng = 6.3mm.
SWP, SSP, DSP, SP1, SP2, SP3 khoảnh nhỏ Sàng số 0.25 (USA số mệnh 1/4), đường kiếng = 6.3mm. Sàng căn số 7 (USA mệnh 7),đàng kiếng = 2.8mm.
CHIPS, SSP1, SSP2, SSP3 miểng vụn hay khoảnh nhỏ kín bặt Sàng căn số 7 (USA số mệnh 7), lối kiếng = 2.8mm. Sàng số mệnh 8 (USA số mệnh 8), đàng kiếng = 2.36mm.
BB or G1, G2, G3 mẩu vụn, đầu quýnh quáng Sàng số phận 8 (USA căn số 8), đường kính = 2.36mm. Sàng mạng 10 (USA số phận 12), lối kính = 1.70mm.
X (Hạt) Sàng mệnh 10 (USA số phận 12), đàng kiếng = 1.70mm. Sàng số mệnh 14 (USA số phận 16), lối kính = 1.18mm.
FE (Hạt) Sàng mệnh 14 (USA mệnh 16), lối kính = 1.18mm. N/A
P1M, P2M, P3M khoảnh bổ nhào Dưới sàng 6.3mm Trên sàng 4.75mm
Giới kì hạn cấp loại tặng mãnh vỡ lẽ:
cho phép thuật 5% song chả quá 1% loại kích thước luôn kề. Hơn nữa đối xử cùng các loại SWP, SP1/CHIPS, G1/BB và X cũng nếu đồng nhất phắt hình dạng một cách hội lý với tỷ châu lệ không quá 5% loại trên cấp kích thước.
chú thích: Loại SSP theo Brazil để định tức là Mảnh vỡ bé kín biệt, khác với định nghĩa cụm từ An khoảng SSP là Mảnh tan vỡ rỏ bị nám.

Nguồn: QUY CÁCH HẠT ĐIỀU NHÂN AFI NGÀNH NÔNG SẢN VÀ HẠT


Múi giờ GMT +7. Hiện tại là 11:05 AM

© 2008 - 2026 Nhóm phát triển website và thành viên SANGNHUONG.COM.
BQT không chịu bất cứ trách nhiệm nào từ nội dung bài viết của thành viên.