CHỢ THÔNG TIN TÊN MIỀN (DOMAIN) VIỆT NAM

CHỢ THÔNG TIN TÊN MIỀN (DOMAIN) VIỆT NAM (http://tenmien.sangnhuong.com/index.php)
-   KIẾM TIỀN VỚI DOMAIN (http://tenmien.sangnhuong.com/forumdisplay.php?f=14)
-   -   Giới kì hạn tặng phép đối xử cùng cạc loại khuyết điểm và hư cụm từ nhân dịp điều sống (http://tenmien.sangnhuong.com/showthread.php?t=686870)

cashew2023 17-04-2023 02:39 PM

Giới kì hạn tặng phép đối xử cùng cạc loại khuyết điểm và hư cụm từ nhân dịp điều sống
 
Bảng - Giới kì hạn biếu phép thuật đối với các loại lỗi và hỏng hóc hạng Nhân điều sống

ngữ phẩm Loại 3 Loại 2 Loại 1
Hư hỏng nghiêmtrọng
hỏng hóc do sâu mọt 1.00% 1.00% 1.00% 0.50%
mốc xì, ôi dẫu, quan ải mục, quy hàng tạp chồng 1.00% 1.00% 1.00% 0.50%
Tạp chất (1) 0.01% 0.01% 0.01% 0.01%
hư nghiêmtrọng tối da 2.00% 2.00% 2.00% 1.00%
các loại tội
nhân dịp sém chất lượng loại 2 B B B 5.00%
nhân dịp sém đặc bặt chồng lượng loại 3 B B 5.00% 1.50%
khoảnh nhân dịp nám nhẹ (LP) (*20% lấm chấm nâu lạt) 5.00% 1.50%
nhân dịp vốn dĩ nám nhẹ (LBW) (*40% lấm chấm nâu lãnh đạm) 5.00% 1.50%
nhân dịp nguyên nám (BW) (*60% lốm đốm nâu) 2.50% 0.50%
mức phẩm B(2) 7.50% 2.50% 0.50%
Hư hỏng chiều mặt (lốt dao) B 5.00% 2.00% 1.00%
quy hàng lụa/hư nghiêm trọng vì dính líu lụa (3) 3.0%/1.5% 3.0%/1.5% 3.0%/1.5% 3.0%/1.5%
nhân dịp lấm chấm mun 0.05%
Tổng khuyết điểm tối da *Tối da lốm đốm tặng LBW và BW 14.00% 11.00% 8.00%

Bảng - miêu tả kích tấc - Mãnh vỡ lẽ Nhân điều

Loại Tên Dưới sàng mệnh Trên sàng căn số
LWP. SP, SPS, LP, DP, P1, P2, P3 khoảnh to Sàng số 2.5 (USA 5/16) NMT 50%, đường kính = 8.0mm. Sàng mệnh 0.25 (USA mạng 1/4), đường kiếng = 6.3mm.
SWP, SSP, DSP, SP1, SP2, SP3 mẩu nhỏ Sàng số 0.25 (USA mệnh 1/4), đàng kiếng = 6.3mm. Sàng căn số 7 (USA mạng 7),lối kính = 2.8mm.
CHIPS, SSP1, SSP2, SSP3 miếng vụn hoặc Mảnh nhỏ đặc biệt Sàng mạng 7 (USA mệnh 7), lối kiếng = 2.8mm. Sàng mạng 8 (USA mạng 8), lối kiếng = 2.36mm.
BB or G1, G2, G3 Mảnh vụn, đầu cộng Sàng số 8 (USA số phận 8), đường kính = 2.36mm. Sàng số 10 (USA mệnh 12), đường kiếng = 1.70mm.
X (hột) Sàng mệnh 10 (USA số phận 12), lối kính = 1.70mm. Sàng số 14 (USA số mệnh 16), đàng kính = 1.18mm.
FE (hột) Sàng số mệnh 14 (USA số phận 16), đường kiếng = 1.18mm. N/A
P1M, P2M, P3M miếng bổ nhào Dưới sàng 6.3mm Trên sàng 4.75mm
Giới hạn vận cấp loại biếu mãnh vỡ lẽ:
cho phép 5% nhưng mà chứ quá 1% loại kích thước liền tù tù giáp. Hơn nữa đối với cạc loại SWP, SP1/CHIPS, G1/BB và X cũng nếu cùng nhất về hình dáng đơn cách hội lý cùng tỷ luỵ không trung quá 5% loại trên vội kích thước.
chú thích: Loại SSP theo Brazil được định tức thị mẩu vỡ bé đặc biệt, khác đồng định nghĩa hạng An kiêng SSP là mẩu vỡ lẽ nhỏ bị nám.

Nguồn: QUY CÁCH HẠT ĐIỀU NHÂN AFI NGÀNH NÔNG SẢN VÀ HẠT


Múi giờ GMT +7. Hiện tại là 11:05 AM

© 2008 - 2026 Nhóm phát triển website và thành viên SANGNHUONG.COM.
BQT không chịu bất cứ trách nhiệm nào từ nội dung bài viết của thành viên.