CHỢ THÔNG TIN TÊN MIỀN (DOMAIN) VIỆT NAM

CHỢ THÔNG TIN TÊN MIỀN (DOMAIN) VIỆT NAM (http://tenmien.sangnhuong.com/index.php)
-   ĐĂNG KÝ TÊN MIỀN (http://tenmien.sangnhuong.com/forumdisplay.php?f=7)
-   -   Giới hạn vận tặng phép thuật đối với cạc loại khuyết điểm và hỏng hóc của Nhân điều sống (http://tenmien.sangnhuong.com/showthread.php?t=686874)

cashew2023 17-04-2023 02:43 PM

Giới hạn vận tặng phép thuật đối với cạc loại khuyết điểm và hỏng hóc của Nhân điều sống
 
Bảng - Giới thời hạn tặng phép thuật đối với các loại tội và hư ngữ nhân dịp điều sống

cụm từ phẩm Loại 3 Loại 2 Loại 1
hư nghiêmtrọng
hỏng vì sâu mọt 1.00% 1.00% 1.00% 0.50%
mốc xì, ôi ô, cửa ải mục, dính líu tạp chất 1.00% 1.00% 1.00% 0.50%
Tạp chồng (1) 0.01% 0.01% 0.01% 0.01%
Hư hỏng nghiêmtrọng tối da 2.00% 2.00% 2.00% 1.00%
các loại lỗi
nhân dịp sém chất cây loại 2 B B B 5.00%
Nhân sém kín biệt chồng lượng loại 3 B B 5.00% 1.50%
miếng nhân dịp nám nhẹ (LP) (*20% lốm đốm nâu hững hờ) 5.00% 1.50%
Nhân vốn nám nặng (LBW) (*40% lấm chấm nâu nhạt) 5.00% 1.50%
Nhân cựu nám (BW) (*60% lấm tấm nâu) 2.50% 0.50%
ngữ phẩm B(2) 7.50% 2.50% 0.50%
Hư hỏng chiều bình diện (vết dao) B 5.00% 2.00% 1.00%
dây lụa/Hư hỏng nghiêm quý trọng vì chưng dây lụa (3) 3.0%/1.5% 3.0%/1.5% 3.0%/1.5% 3.0%/1.5%
Nhân lấm tấm đen 0.05%
Tổng thiếu sót tối da *Tối da lấm chấm cho LBW và BW 14.00% 11.00% 8.00%

Bảng - diễn đạt kích thước - Mãnh đổ vỡ nhân dịp điều

Loại thằng Dưới sàng mạng Trên sàng số mệnh
LWP. SP, SPS, LP, DP, P1, P2, P3 Mảnh to Sàng mạng 2.5 (USA 5/16) NMT 50%, đàng kính = 8.0mm. Sàng số 0.25 (USA mệnh 1/4), đàng kính = 6.3mm.
SWP, SSP, DSP, SP1, SP2, SP3 khoảnh nhỏ Sàng mạng 0.25 (USA căn số 1/4), lối kiếng = 6.3mm. Sàng số mệnh 7 (USA số mệnh 7),lối kính = 2.8mm.
CHIPS, SSP1, SSP2, SSP3 Mảnh vụn hoặc Mảnh rỏ kín bặt Sàng số 7 (USA căn số 7), lối kính = 2.8mm. Sàng mạng 8 (USA mệnh 8), đàng kính = 2.36mm.
BB or G1, G2, G3 miểng vụn, đầu quýnh quáng Sàng số phận 8 (USA căn số 8), lối kiếng = 2.36mm. Sàng mạng 10 (USA số phận 12), đường kiếng = 1.70mm.
X (Hạt) Sàng mệnh 10 (USA số phận 12), đàng kính = 1.70mm. Sàng số mệnh 14 (USA mệnh 16), đường kiếng = 1.18mm.
FE (Hạt) Sàng số 14 (USA mệnh 16), đường kiếng = 1.18mm. N/A
P1M, P2M, P3M miếng ngào Dưới sàng 6.3mm Trên sàng 4.75mm
Giới hạn gấp loại tặng mãnh vỡ:
tặng phép thuật 5% cơ mà không trung quá 1% loại kích thước bộc trực áp. Hơn nữa đối xử cùng các loại SWP, SP1/CHIPS, G1/BB và X cũng phải cùng nhất quách hình dạng đơn cách họp lý với tỷ châu chả quá 5% loại trên cấp kích thước.
Ghi chú: Loại SSP theo Brazil nổi định nghĩa là mẩu vỡ vạc rỏ đặc biệt, khác đồng toan nghĩa hạng An dạo SSP là Mảnh vỡ bé bị nám.

Nguồn: QUY CÁCH HẠT ĐIỀU NHÂN AFI NGÀNH NÔNG SẢN VÀ HẠT


Múi giờ GMT +7. Hiện tại là 11:05 AM

© 2008 - 2026 Nhóm phát triển website và thành viên SANGNHUONG.COM.
BQT không chịu bất cứ trách nhiệm nào từ nội dung bài viết của thành viên.