SangNhuong.com


Trở lại   CHỢ THÔNG TIN TÊN MIỀN (DOMAIN) VIỆT NAM > QUẢNG CÁO > KIẾM TIỀN VỚI DOMAIN

 
 
Công cụ bài viết Tìm trong chủ đề này Kiểu hiển thị
 
  #1  
Cũ 17-04-2023, 02:28 PM
cashew2023 Online!
Senior Member
 
Tham gia ngày: Mar 2023
Bài gửi: 5.784
Mặc định Giới thời hạn tặng phép thuật đối xử với các loại khuyết điểm và Hư hỏng mực nhân dịp điều sống

Bảng - Giới vận hạn tặng phép đối xử cùng cạc loại thiếu sót và Hư hỏng của Nhân điều sống

hạng phẩm Loại 3 Loại 2 Loại 1
hỏng hóc nghiêmtrọng
hỏng hóc vì sâu mọt 1.00% 1.00% 1.00% 0.50%
mốc xì, ôi dẫu, cửa quan trang mục, đầu hàng tạp chất 1.00% 1.00% 1.00% 0.50%
Tạp chất (1) 0.01% 0.01% 0.01% 0.01%
hỏng nghiêmtrọng tối đa 2.00% 2.00% 2.00% 1.00%
cạc loại khuyết điểm
nhân dịp sém chồng lượng loại 2 B B B 5.00%
Nhân sém đặc bặt chồng lượng loại 3 B B 5.00% 1.50%
miểng Nhân nám nhẹ (LP) (*20% lốm đốm nâu nhạt thếch) 5.00% 1.50%
nhân dịp vốn nám nhẹ (LBW) (*40% lấm tấm nâu lạt lẽo) 5.00% 1.50%
nhân dịp cựu nám (BW) (*60% lấm tấm nâu) 2.50% 0.50%
Thứ phẩm B(2) 7.50% 2.50% 0.50%
hỏng bề phương diện (dấu dao) B 5.00% 2.00% 1.00%
dính líu lụa/hỏng nghiêm trọng do dính dáng lụa (3) 3.0%/1.5% 3.0%/1.5% 3.0%/1.5% 3.0%/1.5%
nhân dịp lấm chấm mun 0.05%
Tổng tội lỗi tối da *Tối đa lốm đốm tặng LBW và BW 14.00% 11.00% 8.00%

Bảng - trình diễn.# kích thước - Mãnh tan vỡ nhân dịp điều

Loại thằng Dưới sàng số phận Trên sàng mệnh
LWP. SP, SPS, LP, DP, P1, P2, P3 miếng lớn Sàng số mệnh 2.5 (USA 5/16) NMT 50%, lối kiếng = 8.0mm. Sàng số mệnh 0.25 (USA số mệnh 1/4), lối kính = 6.3mm.
SWP, SSP, DSP, SP1, SP2, SP3 khoảnh bé Sàng số 0.25 (USA mạng 1/4), lối kiếng = 6.3mm. Sàng số mệnh 7 (USA mạng 7),lối kiếng = 2.8mm.
CHIPS, SSP1, SSP2, SSP3 miếng vụn năng mẩu rỏ kín bặt Sàng số phận 7 (USA căn số 7), lối kiếng = 2.8mm. Sàng số phận 8 (USA mệnh 8), đường kính = 2.36mm.
BB or G1, G2, G3 mẩu vụn, đầu quýnh Sàng mệnh 8 (USA số phận 8), đường kiếng = 2.36mm. Sàng số 10 (USA số 12), đàng kính = 1.70mm.
X (Hạt) Sàng số 10 (USA mạng 12), lối kiếng = 1.70mm. Sàng số 14 (USA số mệnh 16), lối kiếng = 1.18mm.
FE (Hạt) Sàng số 14 (USA căn số 16), đường kính = 1.18mm. N/A
P1M, P2M, P3M Mảnh trộn Dưới sàng 6.3mm Trên sàng 4.75mm
Giới hạn vận vội loại tặng mãnh đổ vỡ:
biếu phép thuật 5% mà giò quá 1% loại kích tấc liền tù tù xáp. Hơn nữa đối xử với các loại SWP, SP1/CHIPS, G1/BB và X cũng giả dụ cùng nhất quách hình dáng một cách họp lý đồng tỷ ngọc trai không trung quá 5% loại trên vội kích tấc.
chú thích: Loại SSP theo Brazil xuể định nghĩa là mẩu tan vỡ nhỏ kín biệt, khác đồng định nghĩa ngữ An cỡ SSP là mẩu đổ vỡ rỏ bị nám.

Nguồn: QUY CÁCH HẠT ĐIỀU NHÂN AFI NGÀNH NÔNG SẢN VÀ HẠT
Trả lời với trích dẫn


 


Công cụ bài viết Tìm trong chủ đề này
Tìm trong chủ đề này:

Tìm chi tiết
Kiểu hiển thị

Quyền viết bài
You may not post new threads
You may not post replies
You may not post attachments
You may not edit your posts

vB code is Mở
Mặt cười đang Mở
[IMG] đang Mở
HTML đang Mở
Chuyển đến

 
Xây dựng bởi: SangNhuong.com