SangNhuong.com


Trở lại   CHỢ THÔNG TIN TÊN MIỀN (DOMAIN) VIỆT NAM > Hỗ trợ khách hàng > Văn bản pháp lý

 
 
Công cụ bài viết Tìm trong chủ đề này Kiểu hiển thị
 
  #1  
Cũ 17-04-2023, 02:37 PM
cashew2023 Online!
Senior Member
 
Tham gia ngày: Mar 2023
Bài gửi: 5.784
Mặc định Giới hạn vận biếu phép đối với các loại khuyết điểm và hư của nhân dịp điều sống

Bảng - Giới vận hạn cho phép đối với cạc loại khuyết điểm và hỏng thứ Nhân điều sống

Thứ phẩm Loại 3 Loại 2 Loại 1
hư nghiêmtrọng
hỏng hóc vày sâu mọt 1.00% 1.00% 1.00% 0.50%
mốc xì, ôi dẫu, cửa quan trang mục, đầu hàng tạp chồng 1.00% 1.00% 1.00% 0.50%
Tạp chồng (1) 0.01% 0.01% 0.01% 0.01%
hỏng nghiêmtrọng tối đa 2.00% 2.00% 2.00% 1.00%
các loại lỗi
nhân dịp sém chất cây loại 2 B B B 5.00%
Nhân sém kín bặt chất lượng loại 3 B B 5.00% 1.50%
khoảnh Nhân nám nhẹ (LP) (*20% lốm đốm nâu nhạt thếch) 5.00% 1.50%
Nhân cựu nám nặng (LBW) (*40% lấm chấm nâu lạt lẽo) 5.00% 1.50%
nhân dịp vốn dĩ nám (BW) (*60% lấm tấm nâu) 2.50% 0.50%
cụm từ phẩm B(2) 7.50% 2.50% 0.50%
hỏng hóc chiều phương diện (lốt dao) B 5.00% 2.00% 1.00%
dính líu lụa/hư nghiêm coi trọng bởi dính dáng lụa (3) 3.0%/1.5% 3.0%/1.5% 3.0%/1.5% 3.0%/1.5%
nhân dịp lốm đốm đen 0.05%
Tổng thiếu sót tối đa *Tối đa lấm tấm cho LBW và BW 14.00% 11.00% 8.00%

Bảng - Mô tả kích tấc - Mãnh tan vỡ Nhân điều

Loại Tên Dưới sàng số mệnh Trên sàng mệnh
LWP. SP, SPS, LP, DP, P1, P2, P3 miếng to Sàng mệnh 2.5 (USA 5/16) NMT 50%, đường kính = 8.0mm. Sàng số mệnh 0.25 (USA số mệnh 1/4), đường kính = 6.3mm.
SWP, SSP, DSP, SP1, SP2, SP3 Mảnh bé Sàng mệnh 0.25 (USA số phận 1/4), lối kính = 6.3mm. Sàng số 7 (USA số 7),đường kiếng = 2.8mm.
CHIPS, SSP1, SSP2, SSP3 Mảnh vụn năng miếng bé đặc biệt Sàng số mệnh 7 (USA số mệnh 7), đàng kiếng = 2.8mm. Sàng mệnh 8 (USA số mệnh 8), đàng kiếng = 2.36mm.
BB or G1, G2, G3 khoảnh vụn, đầu quýnh quáng Sàng căn số 8 (USA số mệnh 8), đường kiếng = 2.36mm. Sàng số 10 (USA mạng 12), đường kiếng = 1.70mm.
X (Hạt) Sàng số mệnh 10 (USA số 12), đường kính = 1.70mm. Sàng số mệnh 14 (USA căn số 16), đàng kiếng = 1.18mm.
FE (Hạt) Sàng mệnh 14 (USA số phận 16), lối kính = 1.18mm. N/A
P1M, P2M, P3M Mảnh trộn Dưới sàng 6.3mm Trên sàng 4.75mm
Giới hạn vận cấp loại cho mãnh tan vỡ:
biếu phép 5% mà chả quá 1% loại kích thước liền sát. Hơn nữa đối xử đồng các loại SWP, SP1/CHIPS, G1/BB và X cũng giả dụ với nhất phắt dạng hình một cách hội lý với tỷ châu chả quá 5% loại trên vội vàng kích thước.
Ghi chú: Loại SSP theo Brazil xuể toan tức là miếng vỡ vạc rỏ đặc biệt, khác với định nghĩa ngữ An từng SSP là khoảnh vỡ nhỏ bị nám.

Nguồn: QUY CÁCH HẠT ĐIỀU NHÂN AFI NGÀNH NÔNG SẢN VÀ HẠT
Trả lời với trích dẫn


 


Công cụ bài viết Tìm trong chủ đề này
Tìm trong chủ đề này:

Tìm chi tiết
Kiểu hiển thị

Quyền viết bài
You may not post new threads
You may not post replies
You may not post attachments
You may not edit your posts

vB code is Mở
Mặt cười đang Mở
[IMG] đang Mở
HTML đang Mở
Chuyển đến

 
Xây dựng bởi: SangNhuong.com