SangNhuong.com


Trở lại   CHỢ THÔNG TIN TÊN MIỀN (DOMAIN) VIỆT NAM > TIN TỨC TÊN MIỀN > ĐĂNG KÝ TÊN MIỀN

Trả lời
 
Công cụ bài viết Tìm trong chủ đề này Kiểu hiển thị
 
  #1  
Cũ 17-04-2023, 02:43 PM
cashew2023 Online!
Senior Member
 
Tham gia ngày: Mar 2023
Bài gửi: 5.784
Mặc định Giới hạn vận tặng phép thuật đối với cạc loại khuyết điểm và hỏng hóc của Nhân điều sống

Bảng - Giới thời hạn tặng phép thuật đối với các loại tội và hư ngữ nhân dịp điều sống

cụm từ phẩm Loại 3 Loại 2 Loại 1
hư nghiêmtrọng
hỏng vì sâu mọt 1.00% 1.00% 1.00% 0.50%
mốc xì, ôi ô, cửa ải mục, dính líu tạp chất 1.00% 1.00% 1.00% 0.50%
Tạp chồng (1) 0.01% 0.01% 0.01% 0.01%
Hư hỏng nghiêmtrọng tối da 2.00% 2.00% 2.00% 1.00%
các loại lỗi
nhân dịp sém chất cây loại 2 B B B 5.00%
Nhân sém kín biệt chồng lượng loại 3 B B 5.00% 1.50%
miếng nhân dịp nám nhẹ (LP) (*20% lốm đốm nâu hững hờ) 5.00% 1.50%
Nhân vốn nám nặng (LBW) (*40% lấm chấm nâu nhạt) 5.00% 1.50%
Nhân cựu nám (BW) (*60% lấm tấm nâu) 2.50% 0.50%
ngữ phẩm B(2) 7.50% 2.50% 0.50%
Hư hỏng chiều bình diện (vết dao) B 5.00% 2.00% 1.00%
dây lụa/Hư hỏng nghiêm quý trọng vì chưng dây lụa (3) 3.0%/1.5% 3.0%/1.5% 3.0%/1.5% 3.0%/1.5%
Nhân lấm tấm đen 0.05%
Tổng thiếu sót tối da *Tối da lấm chấm cho LBW và BW 14.00% 11.00% 8.00%

Bảng - diễn đạt kích thước - Mãnh đổ vỡ nhân dịp điều

Loại thằng Dưới sàng mạng Trên sàng số mệnh
LWP. SP, SPS, LP, DP, P1, P2, P3 Mảnh to Sàng mạng 2.5 (USA 5/16) NMT 50%, đàng kính = 8.0mm. Sàng số 0.25 (USA mệnh 1/4), đàng kính = 6.3mm.
SWP, SSP, DSP, SP1, SP2, SP3 khoảnh nhỏ Sàng mạng 0.25 (USA căn số 1/4), lối kiếng = 6.3mm. Sàng số mệnh 7 (USA số mệnh 7),lối kính = 2.8mm.
CHIPS, SSP1, SSP2, SSP3 Mảnh vụn hoặc Mảnh rỏ kín bặt Sàng số 7 (USA căn số 7), lối kính = 2.8mm. Sàng mạng 8 (USA mệnh 8), đàng kính = 2.36mm.
BB or G1, G2, G3 miểng vụn, đầu quýnh quáng Sàng số phận 8 (USA căn số 8), lối kiếng = 2.36mm. Sàng mạng 10 (USA số phận 12), đường kiếng = 1.70mm.
X (Hạt) Sàng mệnh 10 (USA số phận 12), đàng kính = 1.70mm. Sàng số mệnh 14 (USA mệnh 16), đường kiếng = 1.18mm.
FE (Hạt) Sàng số 14 (USA mệnh 16), đường kiếng = 1.18mm. N/A
P1M, P2M, P3M miếng ngào Dưới sàng 6.3mm Trên sàng 4.75mm
Giới hạn gấp loại tặng mãnh vỡ:
tặng phép thuật 5% cơ mà không trung quá 1% loại kích thước bộc trực áp. Hơn nữa đối xử cùng các loại SWP, SP1/CHIPS, G1/BB và X cũng phải cùng nhất quách hình dạng đơn cách họp lý với tỷ châu chả quá 5% loại trên cấp kích thước.
Ghi chú: Loại SSP theo Brazil nổi định nghĩa là mẩu vỡ vạc rỏ đặc biệt, khác đồng toan nghĩa hạng An dạo SSP là Mảnh vỡ bé bị nám.

Nguồn: QUY CÁCH HẠT ĐIỀU NHÂN AFI NGÀNH NÔNG SẢN VÀ HẠT
Trả lời với trích dẫn


CHUYÊN MỤC ĐƯỢC TÀI TRỢ BỞI
Trả lời


Công cụ bài viết Tìm trong chủ đề này
Tìm trong chủ đề này:

Tìm chi tiết
Kiểu hiển thị

Quyền viết bài
You may not post new threads
You may not post replies
You may not post attachments
You may not edit your posts

vB code is Mở
Mặt cười đang Mở
[IMG] đang Mở
HTML đang Mở
Chuyển đến

 
Xây dựng bởi: SangNhuong.com